Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 2022

Bạn muốn tra cứu lãi suất ngân hàng Nam Á tất toán ? Lựa chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm nào có lãi suất cao nhất tại ngân hàng Nam A Bank vay trực tuyến ? Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á như thế nào mới nhất ? Hãy cùng tìm hiểu ngay trong nội dung vay tiền nóng sau đây app vay tiền nhé!

Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 2021

Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank là một trong không cần giấy tờ những ngân hàng TMCP uy tín tại Việt Nam trên cơ sở phát triển vững mạnh khoản vay lãi suất bao nhiêu không ngừng đóng góp cho sự phát triển kinh tế chung không thế chấp của xã hội.

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

1 không lãi suất . Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Nam Á

có tiền liền Hiện tại Shinhan , lãi suất sản phẩm vay tiền tín chấp tại ngân hàng Nam A Bank ở mức 14.5%/năm.

Lãi suất địa chỉ sẽ tính cố định trong suốt thời gian vay tín chấp tất toán . Đây là cách thức vay tín chấp theo lương vay tiền nóng , vay cầm cố sổ tiết kiệm tốt nhất hoặc GTCG không cần giấy tờ . vay trả góp Khi vay tín chấp tín dụng các bạn không cần tài sản đảm bảo vietcombank , giấy tờ nhanh chóng ví momo , xét duyệt nhanh chóng.

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Nam A Bank là 6.99%/năm - 9.99%/năm vay thế chấp , thời gian vay từ 5 - 15 năm.

Lãi suất cụ thể cho từng sản phẩm vay vốn chỉ cần CMND như sau:

Sản phẩmLãi suất (%/năm)Hạn mức vayThời hạn vay
Vay sản xuất kinh doanh6.99%Linh hoạt12 tháng
Vay sản xuất nông nghiệp 9.5%90% nhu cầu60 tháng
Vay trả góp chợ9%50 triệu180 ngày
Vay xây dựng – sửa nhà9.99%Linh hoạt10 năm
Thấu chi có đảm bảo 9%50 triệu12 tháng
Vay tiêu dùng9.99%Linh hoạt36 tháng
Vay mua nhà9.99%100% GT nhà15 năm
Vay đầu tư máy móc thiết bị9.5%70% TS đảm bảo60 tháng
Vay du học9%100% chi phí du học10 năm
Vay cầm cố chứng khoán niêm yết9%95% số tiền bán chứng khoánLinh hoạt

2 vay ngân hàng . Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á

web vay Hiện nay techcombank , lãi suất tiền gửi vay tiền nóng , lãi suất tiết kiệm bằng VNĐ (%/năm) có tiền liền được áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm Thông thường lãi suất bao nhiêu , Tiết kiệm Trả lãi ngay không gặp mặt , Tiền gửi có kỳ hạn dịch vụ , Tài khoản ký quỹ có kỳ hạn bằng CMND được trình bày chi tiết ở bảng dưới.

- Đối không thẩm định với duyệt tự động các khoản tiền gửi tiết kiệm Thông thường kỳ hạn 13 tháng góp ngày , 24 tháng tín dụng và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên: áp dụng theo biểu lãi suất cơ sở

- Đối địa chỉ với có tiền liền các khoản tiền gửi ở đâu tốt , tiết kiệm bằng VNĐ agribank với số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng:

  • Lãi suất kỳ hạn 13 tháng: áp dụng lãi suất không thế chấp của kỳ hạn 12 tháng.
  • Lãi suất kỳ hạn 24 tháng: áp dụng/ quy đổi từ lãi suất kỳ hạn 23 tháng.

- Tài khoản thanh toán có tiền liền , Tài khoản ký quỹ không kỳ hạn vay trả góp , Tài khoản vốn chuyên dùng (%/năm): 0.2%/năm.

- Sản phẩm Tiết kiệm mục tiêu (%/năm): 0.2%/năm.

- Quy định về lãi suất rút trước hạn đối vay tiền online với tiền gửi VNĐ: Khách hàng rút trước hạn đối không lãi suất với tiền gửi VNĐ áp dụng như mức lãi suất Tiết kiệm thông thường không kỳ hạn là: 0.2%/năm..

KỲ HẠN VAY

LÃI CUỐI KỲ

LÃI MỖI THÁNG

LÃI TRẢ TRƯỚC

LÃI MỖI QUÝ

KKH

0.20

-

-

-

1 tuần

0.20

-

-

-

2 tuần

0.20

-

-

-

3 tuần

0.20

-

-

-

1 tháng

3.95

-

3.94

-

2 tháng

3.95

3.94

3.92

-

3 tháng

3.95

3.94

3.91

-

4 tháng

3.95

3.93

3.90

-

5 tháng

3.953.923.89

-

6 tháng

6.30

6.22

6.11

6.25

7 tháng

6.40

6.30

6.17

-

8 tháng

6.45

6.33

6.18

-

9 tháng

6.40

6.27

6.11

6.30

10 tháng

6.40

6.25

6.08

-

11 tháng

6.40

6.24

6.05

-

12 tháng

7.10

6.88

6.63

6.92

14 tháng

7.10

6.84

6.56

-

15 tháng

7.10

6.82

6.52

6.86

16 tháng

7.10

6.80

6.49

-

17 tháng

7.10

6.78

6.45

-

18 tháng

7.20

6.86

6.50

6.90

19 tháng

7.20

6.84

6.46

-

20 tháng

7.20

6.82

6.43

-

21 tháng

7.20

6.80

6.39

6.84

22 tháng

7.20

6.78

6.36

-

23 tháng

7.20

6.76

6.33

-

25 tháng

7.20

6.73

6.26

-

26 tháng

7.20

6.71

6.23

-

27 tháng

7.20

6.69

6.20

6.73

28 tháng

7.20

6.67

6.16

-

29 tháng

7.20

6.66

6.13

-

30 tháng

7.20

6.64

6.10

6.68

31 tháng

7.20

6.62

6.07

-

32 tháng

7.20

6.60

6.04

-

33 tháng

7.20

6.59

6.01

6.62

34 tháng

7.20

6.57

5.98

-

35 tháng

7.20

6.55

5.95

-

36 tháng

7.20

6.54

5.92

6.57

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

4.8/5 (43 votes)

Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàngPreNext